Từ: nhương, nhưỡng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ nhương, nhưỡng:

攘 nhương, nhưỡng瀼 nhương, nhưỡng穰 nhương, nhưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhương,nhưỡng

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+6518, tổng 20 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang4, rang3, ning2, xiang3, rang2;
Việt bính: joeng4 joeng5;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 攘

(Động) Lấy cắp, ăn trộm.
◇Mạnh Tử
: Kim hữu nhân nhật nhương kì lân chi kê giả, hoặc cáo chi viết: Thị phi quân tử chi đạo , : (Đằng Văn Công hạ ) Nay có người ngày trộm gà của hàng xóm, có kẻ tố cáo, nói rằng: Đó không phải là đạo của bậc quân tử.

(Động)
Vén tay.
◇Tào Thực : Nhương tụ kiến tố thủ (Mĩ nữ thiên ) Vén tay áo, thấy tay trắng nõn.

(Động)
Xâm đoạt.
◇Trang Tử : Chư hầu bạo loạn, thiện tương nhương phạt, dĩ tàn dân nhân , , (Ngư phủ ) Chư hầu bạo loạn, đánh chiếm lẫn nhau, khiến dân tàn mạt.

(Động)
Dẹp trừ, bài trừ.
◇Tả truyện : Hoàn Công cứu Trung Quốc nhi nhương Di Địch (Hi Công tứ niên ) Hoàn Công cứu Trung Quốc mà dẹp trừ rợ Di, rợ Địch.

(Động)
Hàm nhẫn được, cam chịu.
§ Thông nhượng .

(Động)
Tế thần để trừ điều chẳng lành.
§ Thông nhương .Một âm là nhưỡng.

(Động)
Nhiễu loạn, rối loạn.
◇Hoài Nam Tử : Cố chí ư nhưỡng thiên hạ, hại bách tính , (Binh lược ) Cho nên đến cả nhiễu loạn thiên hạ, làm hại trăm họ.

nhường, như "nhường nhịn" (vhn)
nhướng, như "nhướng mắt" (btcn)
nhương, như "nhiễu nhương" (btcn)
nhưỡng (btcn)

Nghĩa của 攘 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯỚNG
1. bài trừ。排斥。
攘除。
bài trừ.
攘外(抵御外患)。
chống ngoại xâm.
2. cướp; giật。抢。
攘夺。
cướp giật.
3. vén; xắn (tay áo)。捋起(袖子)。
攘臂。
xắn tay áo.
Từ ghép:
攘臂 ; 攘除 ; 攘夺 ; 攘攘

Chữ gần giống với 攘:

, , , , , , , 𢹑, 𢹣, 𢹤, 𢹥, 𢹦, 𢹧, 𢹨, 𢹩, 𢹪, 𢹫,

Chữ gần giống 攘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘 Tự hình chữ 攘

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+703C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, rang4;
Việt bính: joeng4;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 瀼

(Tính) Nhương nhương móc sa đầm đìa.Một âm là nhưỡng.

(Danh)
Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.

(Động)
Ứ, đọng.

Nghĩa của 瀼 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯƠNG
Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
Ghi chú: 另见Ràng。
Từ ghép:
瀼瀼
[Ràng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NHƯỢNG
Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。

Chữ gần giống với 瀼:

, , , , , , , , , , , , , , 𤃶, 𤄋, 𤄌, 𤄍,

Chữ gần giống 瀼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼 Tự hình chữ 瀼

nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]

U+7A70, tổng 22 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: rang2, rang3, reng2;
Việt bính: joeng4;

nhương, nhưỡng

Nghĩa Trung Việt của từ 穰

(Danh) Thân cây lúa.

(Danh)
Phần cơm trái ăn được của dưa, quả.
§ Thông nhương
.

(Tính)
Được mùa.
◇Lục Du : Lão bệnh gia cư hạnh tuế nhương, Vị kiêm nam bắc ứ khô tràng , (Nhàn cư đối thực thư quý 媿) Già bệnh ở nhà may năm được mùa, Mùi vị gồm cả nam bắc ăn no nê cái ruột rỗng khô (đói).Một âm là nhưỡng.

(Tính)
Đông nhiều, phồn thịnh.
◇Thủy hử truyện : Cao Đường châu thành trì tuy tiểu, nhân vật trù nhưỡng, quân quảng lương đa, bất khả khinh địch , , , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Châu Cao Đường thành trì tuy nhỏ, người vật phồn thịnh, quân đông lương nhiều, không thể coi thường quân địch.

(Tính)
Rối loạn, phiền loạn.
◇Mạnh Hán Khanh : Bất do cha tâm tự nhưỡng (Ma hợp la , Đệ tam chiết ) Chẳng phải vì mối lòng ta bối rối.

(Động)
Cầu phúc, cầu đảo.
◎Như: chúc nhưỡng cầu phúc.

Nghĩa của 穰 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráng]Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 22
Hán Việt: NHƯƠNG
1. thân cây (lúa mạch)。稻、麦等的杆子。
穰草。
thân cỏ.
2. cùi thịt; ruột (quả)。瓤子。
Từ ghép:
穰穰

Chữ gần giống với 穰:

, , ,

Chữ gần giống 穰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰 Tự hình chữ 穰

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhưỡng

nhưỡng:nhưỡng (la ó)
nhưỡng:thổ nhưỡng
nhưỡng: 
nhưỡng: 
nhưỡng:tửu nhưỡng (rượu cái)
nhưỡng:nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)
nhương, nhưỡng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhương, nhưỡng Tìm thêm nội dung cho: nhương, nhưỡng